| Mã TTHC (Link xem + Tải về) |
Tên TTHC | QĐ Công bố | Lĩnh vực | |
| 1 | 2.002621.000.00.00.H18 | Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | 1080/QĐ-UBND | Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ (Văn phòng Chính phủ) |
| 2 | 2.002622.000.00.00.H18 | Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất | 1080/QĐ-UBND | Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công (Văn phòng Chính phủ) |
| Phụ lục DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Lĩnh vực | Mã QR |
| LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
| 1 | 2.001921.000.00.00.H18 | Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ | 1277/QĐ-UBND | Đường bộ (Bộ Xây dựng) | |
| 2 | 1.009788.000.00.00.H18 | Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. | 2413/QĐ-UBND | Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) | |
| 3 | 1.009791.000.00.00.H18 | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) | 2413/QĐ-UBND | Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) | |
| 4 | 1.009794.000.00.00.H18 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương | 2413/QĐ-UBND | Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) | |
| 5 | 1.012888.000.00.00.H18 | Công nhận Ban quản trị nhà chung cư | 1364/QĐ-UBND | Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) | |
| 6 | 1.013061.000.00.00.H18 | Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác | 1422/QĐ-UBND | Đường bộ (Bộ Xây dựng) | |
| 7 | 1.013234.000.00.00.H18 | Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; | 2461/QĐ-UBND | Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | |
| 8 | 1.013225.000.00.00.H18 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | 1730/QĐ-UBND | Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | |
| 9 | 1.013226.000.00.00.H18 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | 1730/QĐ-UBND | Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | |
| 10 | 1.013232.000.00.00.H18 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | 1730/QĐ-UBND | Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | |
| 11 | 1.013229.000.00.00.H18 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: | 1730/QĐ-UBND | Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | |
| 12 | 1.013228.000.00.00.H18 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | 1730/QĐ-UBND | Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | |
| 13 | 1.013227.000.00.00.H18 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | 1730/QĐ-UBND | Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | |
| 14 | 1.000314.000.00.00.H18 | Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác | 1277/QĐ-UBND | Đường bộ (Bộ Xây dựng) | |
| 15 | 1.013274.000.00.00.H18 | Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác | 1277/QĐ-UBND | Đường bộ (Bộ Xây dựng) | |
| 16 | 1.013216.000.00.00.H18 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | 2461/QĐ-UBND | Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | |
| 17 | 1.014159.H18 | Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn | 1815/QĐ-UBND | Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) | |
| 18 | 1.014156.H18 | Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | 1935/QĐ-UBND | Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) | |
| 19 | 1.014158.H18 | Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | 1935/QĐ-UBND | Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) | |
| 20 | 1.014155.H18 | Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | 1935/QĐ-UBND | Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) | |
| 21 | 1.014157.H18 | Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | 1815/QĐ-UBND | Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) | |
| Phụ lục DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR |
|||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Lĩnh vực | Mã QR |
| LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC | |||||
| 1 | 1.012222.000.00.00.H18 | Công nhận người có uy tín | 1350/QĐ-UBND | Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) | |
| 2 | 1.012223.000.00.00.H18 | Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín | 1350/QĐ-UBND | Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) | |
| Phụ lục DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR |
||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Lĩnh vực | Mã QR | |||||
| LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG, KHIẾU NẠI TỐ CÁO | ||||||||||
| 1 | 2.002402.000.00.00.H18 | Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình | 394/QĐ-UBND | Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) |
|
|||||
| 2 | 2.002400.000.00.00.H18 | Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập | 394/QĐ-UBND | Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) |
|
|||||
| 3 | 2.002403.000.00.00.H18 | Thủ tục thực hiện việc giải trình | 394/QĐ-UBND | Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) |
|
|||||
| 4 | 2.002401.000.00.00.H18 | Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập | 394/QĐ-UBND | Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) |
|
|||||
| 5 | 2.002409.000.00.00.H18 | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã | 1482/QĐ-UBND | |
||||||
| 6 | 2.002396.000.00.H18 | Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã | 1482/QĐ-UBND | |
||||||
| Phụ lục DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR |
|||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Lĩnh vực | Mã QR |
| LĨNH VỰC ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA | |||||
| 1 | 1.009447.000.00.00.H18 | Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 2 | 1.003658.000.00.00.H18 | Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 3 | 1.004088.000.00.00.H18 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa | 1361/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 4 | 1.004047.000.00.00.H18 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa | 1361/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 5 | 1.004036.000.00.00.H18 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa | 1361/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 6 | 2.001711.000.00.00.H18 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật | 1361/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 7 | 1.004002.000.00.00.H18 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện | 1361/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 8 | 1.003970.000.00.00.H18 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện | 1361/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 9 | 1.003930.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | 1361/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 10 | 2.001218.000.00.00.H18 | Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 11 | 2.001217.000.00.00.H18 | Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 12 | 2.001215.000.00.00.H18 | Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 13 | 2.001214.000.00.00.H18 | Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 14 | 2.001212.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 15 | 2.001211.000.00.00.H18 | Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 16 | 1.009444.000.00.00.H18 | Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 17 | 1.009452.000.00.00.H18 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 18 | 1.009454.000.00.00.H18 | Công bố hoạt động bến thủy nội địa | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 19 | 1.009455.000.00.00.H18 | Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 20 | 1.009453.000.00.00.H18 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 21 | 1.009465.000.00.00.H18 | Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 22 | 1.006391.000.00.00.H18 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác | 1361/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 23 | 2.001659.000.00.00.H18 | Xóa đăng ký phương tiện | 1361/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| 24 | 1.005040.H18 | Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung | 1281/QĐ-UBND | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | |
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Lĩnh vực | Mã QR |
| LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
| 1 | 1.004946.000.00.00.H18 | Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em | 1347/QĐ-UBND | Trẻ em (Bộ Y tế) | |
| 2 | 1.004944.000.00.00.H18 | Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em | 1347/QĐ-UBND | Trẻ em (Bộ Y tế) | |
| 3 | 1.004941.000.00.00.H18 | Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em | 1347/QĐ-UBND | Trẻ em (Bộ Y tế) | |
| 4 | 2.001944.000.00.00.H18 | Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em | 1347/QĐ-UBND | Trẻ em (Bộ Y tế) | |
| 5 | 2.001942.000.00.00.H18 | Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế | 1347/QĐ-UBND | Trẻ em (Bộ Y tế) | |
| 6 | 2.001947.000.00.00.H18 | Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt | 1347/QĐ-UBND | Trẻ em (Bộ Y tế) | |
| 7 | 2.001088.000.00.00.H18 | Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. | 1377/QĐ-UBND | Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế) | |
| 8 | 1.014193.H18 | Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | 1874/QĐ-UBND | Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế) | |
| 9 | 1.014332.H18 | Cấp lại Giấy chứng sinh | 2152/QĐ-UBND | Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế) | |
| 10 | 1.014331.H18 | Cấp Giấy chứng sinh | 2152/QĐ-UBND | Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế) | |
| Phụ lục DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR (Kèm theo Công văn số 713/VPUB-PVHCC ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh |
||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Lĩnh vực |
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC | ||||
| 1 | 1.004563.000.00.00.H18 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 2 | 1.005099.000.00.00.H18 | Chuyển trường đối với học sinh tiểu học | 1172/QĐ-UBND | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 3 | 1.001639.000.00.00.H18 | Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 4 | 1.004552.000.00.00.H18 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 5 | 2.001842.000.00.00.H18 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 6 | 1.004563.000.00.00.H18 | Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 7 | 2.002771.000.00.00.H18 | Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | 934/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 8 | 2.002770.000.00.00.H18 | Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | 934/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 9 | 1.008950.000.00.00.H18 | Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp | 482/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 10 | 1.008951.000.00.00.H18 | Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp | 1172/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 11 | 1.008725.000.00.00.H18 | Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 12 | 1.008724.000.00.00.H18 | Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 13 | 1.001622.000.00.00.H18 | Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo | 482/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 14 | 1.000691.000.00.00.H18 | Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 15 | 1.000280.000.00.00.H18 | Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 16 | 1.000288.000.00.00.H18 | Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 17 | 1.001714.000.00.00.H18 | Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 18 | 1.002407.000.00.00.H18 | Xét, cấp học bổng chính sách | 1172/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 19 | 1.003702.000.00.00.H18 | Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người | 482/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 20 | 1.005143.000.00.00.H18 | Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài | 1172/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 21 | 1.012968.000.00.00.H18 | Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 22 | 1.012967.000.00.00.H18 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 23 | 1.012966.000.00.00.H18 | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 24 | 1.012965.000.00.00.H18 | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 25 | 1.012964.000.00.00.H18 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 26 | 2.002483.000.00.00.H18 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài | 690/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 27 | 2.002482.000.00.00.H18 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước | 690/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 28 | 2.002481.000.00.00.H18 | Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 29 | 3.000182.000.00.00.H18 | Tuyển sinh trung học cơ sở | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 30 | 2.001904.000.00.00.H18 | Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở | 1172/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 31 | 1.005108.000.00.00.H18 | Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở | 1172/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 32 | 1.000713.000.00.00.H18 | Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục | 1330/QĐ-UBND | Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 33 | 1.000715.000.00.00.H18 | Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục | 1330/QĐ-UBND | Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 34 | 1.000711.000.00.00.H18 | Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục | 1330/QĐ-UBND | Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 35 | 2.001960.000.00.00.H18 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 36 | 2.002284.000.00.00.H18 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 37 | 1.012975.000.00.00.H18 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | 1342/QĐ-UBND | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 38 | 1.012974.000.00.00.H18 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | 1342/QĐ-UBND | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 39 | 1.012973.000.00.00.H18 | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập | 1342/QĐ-UBND | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 40 | 1.012972.000.00.00.H18 | Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại | 1342/QĐ-UBND | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 41 | 1.012971.000.00.00.H18 | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | 1342/QĐ-UBND | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 42 | 3.000309.000.00.00.H18 | Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở | 1342/QĐ-UBND | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 43 | 1.012961.000.00.00.H18 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 44 | 1.012962.000.00.00.H18 | Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 45 | 1.006390.000.00.00.H18 | Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 46 | 1.006445.000.00.00.H18 | Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 47 | 1.006444.000.00.00.H18 | Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| 48 | 1.005090.000.00.00.H18 | Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú | 1330/QĐ-UBND | Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| Phụ lục DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR |
|||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Lĩnh vực | Mã QR |
| LĨNH VỰC VĂN HÓA | |||||
| 1 | 2.000794.000.00.00.H18 | Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở | 357/QĐ-UBND | Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | |
| 2 | 1.003622.000.00.00.H18 | Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã | 357/QĐ-UBND | Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | |
| 3 | 1.012084.000.00.00.H18 | Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân | 2081/QĐ-UBND | Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | |
| 4 | 1.012085.000.00.00.H18 | Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị | 2081/QĐ-UBND | Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | |
| 5 | 1.013792.H18 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 1271/QĐ-UBND | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | |
| 6 | 1.013794.H18 | Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 1271/QĐ-UBND | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | |
| 7 | 1.013793.H18 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 1271/QĐ-UBND | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | |
| 8 | 1.013791.H18 | Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã | 1271/QĐ-UBND | Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | |
| 9 | 1.013795.H18 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 1271/QĐ-UBND | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | |
| 10 | 1.014310.H18 | Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | 2094/QĐ-UBND | Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | |
| 11 | 1.014312.H18 | Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | 2094/QĐ-UBND | Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | |
| Phụ lục DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR |
|||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Lĩnh vực | Mã QR |
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
| 1 | 1.004563.000.00.00.H18 | Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 2 | 2.001842.000.00.00.H18 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 3 | 1.004552.000.00.00.H18 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 4 | 1.001639.000.00.00.H18 | Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 5 | 1.005108.000.00.00.H18 | Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở | 1172/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 6 | 1.005099.000.00.00.H18 | Chuyển trường đối với học sinh tiểu học | 1456/QĐ-UBND | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 7 | 1.005090.000.00.00.H18 | Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú | 1330/QĐ-UBND | Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 8 | 2.001904.000.00.00.H18 | Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở | 1172/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 9 | 1.003702.000.00.00.H18 | Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người | 482/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 10 | 1.002407.000.00.00.H18 | Xét, cấp học bổng chính sách | 1456/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 11 | 1.001714.000.00.00.H18 | Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 12 | 1.000288.000.00.00.H18 | Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 13 | 1.000280.000.00.00.H18 | Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 14 | 1.000711.000.00.00.H18 | Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục | 1330/QĐ-UBND | Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 15 | 1.000691.000.00.00.H18 | Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 16 | 1.000715.000.00.00.H18 | Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục | 1330/QĐ-UBND | Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 17 | 1.000713.000.00.00.H18 | Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục | 1330/QĐ-UBND | Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 18 | 1.001622.000.00.00.H18 | Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo | 1456/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 19 | 2.002284.000.00.00.H18 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 20 | 2.001960.000.00.00.H18 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 21 | 2.000950.000.00.00.H18 | Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) | 157/QĐ-UBND | Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) | |
| 22 | 2.000424.000.00.00.H18 | Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải | 1351/QĐ-UBND | Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) | |
| 23 | 1.002211.000.00.00.H18 | Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) | 157/QĐ-UBND | Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) | |
| 24 | 2.000930.000.00.00.H18 | Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) | 1497/QĐ-UBND | Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) | |
| 25 | 2.002080.000.00.00.H18 | Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên | 1497/QĐ-UBND | Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) | |
| 26 | 1.008724.000.00.00.H18 | Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 27 | 1.008725.000.00.00.H18 | Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 28 | 1.008951.000.00.00.H18 | Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp | 1456/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 29 | 1.008950.000.00.00.H18 | Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp | 1456/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 30 | 3.000182.000.00.00.H18 | Tuyển sinh trung học cơ sở | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 31 | 2.002481.000.00.00.H18 | Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. | 1330/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 32 | 2.002482.000.00.00.H18 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước | 1456/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 33 | 2.002483.000.00.00.H18 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài | 1456/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 34 | 3.000307.000.00.00.H18 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 35 | 3.000308.000.00.00.H18 | Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 36 | 1.012969.000.00.00.H18 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 37 | 1.012970.000.00.00.H18 | Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 38 | 3.000309.000.00.00.H18 | Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở | 1342/QĐ-UBND | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 39 | 1.006444.000.00.00.H18 | Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 40 | 1.006445.000.00.00.H18 | Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 41 | 1.006390.000.00.00.H18 | Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 42 | 1.012962.000.00.00.H18 | Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 43 | 1.012963.000.00.00.H18 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 44 | 1.012961.000.00.00.H18 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 45 | 1.012964.000.00.00.H18 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 46 | 1.012965.000.00.00.H18 | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 47 | 1.012966.000.00.00.H18 | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 48 | 1.012967.000.00.00.H18 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 49 | 1.012968.000.00.00.H18 | Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 50 | 1.012971.000.00.00.H18 | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 51 | 1.012972.000.00.00.H18 | Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 52 | 1.012973.000.00.00.H18 | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 53 | 1.012974.000.00.00.H18 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | 1342/QĐ-UBND | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 54 | 1.012975.000.00.00.H18 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | 1342/QĐ-UBND | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 55 | 2.002770.000.00.00.H18 | Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | 934/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 56 | 2.002771.000.00.00.H18 | Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | 934/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 57 | 3.000468.H18 | Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) | 1330/QĐ-UBND | Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 58 | 3.000467.H18 | Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) | 1330/QĐ-UBND | Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 59 | 1.014336.H18 | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông | 2158/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 60 | 1.014337.H18 | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu | 2158/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 61 | 1.014335.H18 | Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước | 2158/QĐ-UBND | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| Phụ lục DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR |
|||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Lĩnh vực | Mã QR |
| 1 | 1.012222.000.00.00.H18 | Công nhận người có uy tín | 1350/QĐ-UBND | Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) | |
| 2 | 1.012223.000.00.00.H18 | Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín | 1350/QĐ-UBND | Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) | |
| 3 | 1.012299.000.00.00.H18 | Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) | 592/QĐ-UBND | Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | |
| 4 | 1.012300.000.00.00.H18 | Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) | 592/QĐ-UBND | Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | |
| 5 | 1.012301.000.00.00.H18 | Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý | 592/QĐ-UBND | Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | |
| 6 | 1.012591.000.00.00.H18 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) | 665/QĐ-UBND | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | |
| 7 | 1.012590.000.00.00.H18 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) | 1350/QĐ-UBND | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | |
| 8 | 1.012592.000.00.00.H18 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) | 665/QĐ-UBND | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | |
| 9 | 1.012585.000.00.00.H18 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) | 665/QĐ-UBND | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | |
| 10 | 1.012584.000.00.00.H18 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CÁP XÃ) | 665/QĐ-UBND | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | |
| 11 | 1.012582.000.00.00.H18 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ) | 665/QĐ-UBND | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | |
| 12 | 1.013702.H18 | Công nhận ban vận động thành lập hội | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 13 | 1.013703.H18 | Thành lập hội | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 14 | 1.013711.H18 | Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 15 | 1.013713.H18 | Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 16 | 1.013716.H18 | Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 17 | 1.013710.H18 | Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 18 | 1.013712.H18 | Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 19 | 1.013714.H18 | Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 20 | 1.013704.H18 | Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 21 | 1.013706.H18 | Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 22 | 1.013707.H18 | Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 23 | 1.013708.H18 | Hội tự giải thể | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 24 | 1.013709.H18 | Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 25 | 1.013715.H18 | Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 26 | 1.013717.H18 | Quỹ tự giải thể | 1285/QĐ-UBND | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | |
| 27 | 1.013798.H18 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ | 1350/QĐ-UBND | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | |
| 28 | 1.013797.H18 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ | 1350/QĐ-UBND | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | |
| 29 | 1.013796.H18 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ | 1350/QĐ-UBND | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | |
| 30 | 1.014116.H18 | Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý | 1562/QĐ-UBND | Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | |
| 31 | 1.014111.H18 | Thi tuyển công chức | 1562/QĐ-UBND | Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | |
| 32 | 1.014113.H18 | Xét tuyển công chức | 1562/QĐ-UBND | Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | |
| Phụ lục DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Lĩnh vực | |
| LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
| 1 | 1.003583.000.00.00.H18 | ||||
| Phụ lục DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR |
|||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Lĩnh vực | Mã QR |
| LĨNH VỰC TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH | |||||
| 1 | 1.008603.000.00.00.H18 | Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | 1385/QĐ-UBND | Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính) | |
| 2 | 1.005378.000.00.00.H18 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 3 | 1.005377.000.00.00.H18 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 4 | 1.005280.000.00.00.H18 | Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 5 | 2.002123.000.00.00.H18 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 6 | 1.005277.000.00.00.H18 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 7 | 2.001973.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 8 | 1.005010.000.00.00.H18 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 9 | 1.004982.000.00.00.H18 | Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 10 | 1.004979.000.00.00.H18 | Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 11 | 2.001958.000.00.00.H18 | Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 12 | 1.004901.000.00.00.H18 | Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 13 | 1.001612.000.00.00.H18 | Đăng ký thành lập hộ kinh doanh | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) | |
| 14 | 2.000720.000.00.00.H18 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) | |
| 15 | 1.001570.000.00.00.H18 | Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) | |
| 16 | 1.001266.000.00.00.H18 | Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) | |
| 17 | 2.000575.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) | |
| 18 | 2.002228.000.00.00.H18 | Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) | |
| 19 | 2.002226.000.00.00.H18 | Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) | |
| 20 | 2.002649.000.00.00.H18 | Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 21 | 2.002635.000.00.00.H18 | Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 22 | 2.002636.000.00.00.H18 | Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 23 | 2.002637.000.00.00.H18 | Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 24 | 2.002638.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 25 | 2.002639.000.00.00.H18 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 26 | 2.002640.000.00.00.H18 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 27 | 2.002641.000.00.00.H18 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 28 | 2.002642.000.00.00.H18 | Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 29 | 2.002643.000.00.00.H18 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 30 | 2.002644.000.00.00.H18 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 31 | 2.002645.000.00.00.H18 | Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 32 | 2.002646.000.00.00.H18 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài | 1881/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 33 | 2.002648.000.00.00.H18 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 34 | 2.002650.000.00.00.H18 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1345/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 35 | 2.002668.000.00.00.H18 | Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1345/QĐ-UBND | Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | |
| 36 | 1.012995.000.00.00.H18 | Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư | 2079/QĐ-UBND | Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) | |
| 37 | 1.012994.000.00.00.H18 | Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | 1359/QĐ-UBND | Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) | |
| 38 | 1.012996.000.00.00.H18 | Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ | 2079/QĐ-UBND | Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) | |
| 39 | 1.013040.000.00.00.H18 | Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải | 1385/QĐ-UBND | Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính) | |
| 40 | 3.000327.000.00.00.H18 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | 1359/QĐ-UBND | Quản lý công sản (Bộ Tài chính) | |
| 41 | 3.000326.000.00.00.H18 | Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại | 1359/QĐ-UBND | Quản lý công sản (Bộ Tài chính) | |
| 42 | 3.000325.000.00.00.H18 | Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | 320/QĐ-UBND | Quản lý công sản (Bộ Tài chính) | |
| 43 | 3.000410.000.00.00.H18 | Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế | 1359/QĐ-UBND | Quản lý công sản (Bộ Tài chính) | |
| 44 | 1.014035.H18 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh | 1544/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) | |
| 45 | 1.014034.H18 | Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh | 1544/QĐ-UBND | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) | |
| Phụ lục DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR |
|||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Lĩnh vực | Mã QR |
| LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG (ĐẤT ĐAI) | |||||
| 1 | 1.013978.H18 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | 2016/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 2 | 1.012753.000.00.00.H18 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất | 2016/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 3 | 1.012796.000.00.00.H18 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót | 1367/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 4 | 1.012812.000.00.00.H18 | Hòa giải tranh chấp đất đai | 1367/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 5 | 1.012818.000.00.00.H18 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | 1367/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 6 | 1.012817.000.00.00.H18 | Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 | 1367/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 7 | 1.012995.000.00.00.H18 | Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư | 2079/QĐ-UBND | Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) | |
| 8 | 1.012994.000.00.00.H18 | Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | 1359/QĐ-UBND | Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) | |
| 9 | 1.012996.000.00.00.H18 | Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ | 2079/QĐ-UBND | Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) | |
| 10 | 1.013967.H18 | Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | 1367/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 11 | 1.013962.H18 | Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở | 2016/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 12 | 1.013965.H18 | Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. | 2016/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 13 | 1.013952.H18 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. | 2016/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 14 | 1.013949.H18 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất | 2016/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 15 | 1.013950.H18 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. | 2016/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 16 | 1.013953.H18 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa | 2016/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 17 | 1.013979.H18 | Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận | 1367/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 18 | 1.014275.H18 | Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. | 2016/QĐ-UBND | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
|
Phụ lục Lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội |
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định công bố
|
Lĩnh vực
|
|||||
|
1
|
2.000286.000.00.00.H18
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
1322/QĐ-UBND
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
|||||
| 2 |
|
|
|
|
|||||
| 3 |
|
|
|
|
|||||
| 4 |
|
|
|
|
|||||
| 5 |
|
|
|
|
|||||
| 6 |
|
|
|
|
|||||
| 7 |
|
|
|
|
|||||
| 8 |
|
|
|
|
|||||
| 9 |
|
|
|
|
|||||
| 10 |
|
|
|
|
|||||
| 11 |
|
|
|
|
|||||
| 12 |
|
|
|
|
|||||
| 13 |
|
|
|
|
|||||
| 14 |
|
|
|
|
|||||
| 15 |
|
|
|
|
|||||
| 16 |
|
|
|
|
|||||
| 17 |
|
|
|
|
|||||
| 18 |
|
|
|
|
|||||
| 19 |
|
|
|
|
|||||
| 20 |
|
|
|
|
|||||
| 21 |
|
|
|
|
|||||
| 22 |
|
|
|
|
|||||
| 23 |
|
|
|
|
|||||
| 24 |
|
|
|
|
|||||
| 25 |
|
|
|
|
|||||
| 26 |
|
|
|
|
|||||
| 27 |
|
|
|
|
|||||
| 28 |
|
|
|
|
|||||
| 29 |
|
|
|
|
|||||
| 30 |
|
|
|
|
|||||
| 31 |
|
|
|
|
|||||
| 32 |
|
|
|
|
|||||
| 33 |
|
|
|
|
|||||
| 34 |
|
|
|
|
|||||
| 34 |
|
|
|
|
|||||
| 36 |
|
|
|
|
|||||
| 37 |
|
|
|
|
|||||
| 38 |
|
|
|
|
|||||
| 39 |
|
|
|
|
|||||
| 40 |
|
|
|
|
|||||
| 41 |
|
|
|
|
|||||
| 42 |
|
|
|
|
|||||
| 43 |
|
|
|
|
|||||
| 44 |
|
|
|
|
|||||
| 45 |
|
|
|
|
|||||
| 46 |
|
|
|
|
|||||
| 47 |
|
|
|
|
|||||
| 48 |
|
|
|
|
|||||
| 49 |
|
|
|
|
|||||
| 50 |
|
|
|
|
|||||
| 51 |
|
|
|
|
|||||
| 52 |
|
|
|
|
|||||
| 53 |
|
|
|
|
|||||
| 54 |
|
|
|
|
|||||
| 55 |
|
|
|
|
|||||
| 56 |
|
|
|
|
|||||
| 57 |
|
|
|
|
|||||
| 58 |
|
|
|
|
|||||
| 59 |
|
|
|
|
|||||
| 60 |
|
|
|
|
|||||
| 61 |
|
|
|
|
|||||
| 62 |
|
|
|
|
| 63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phụ lục DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR |
|||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Lĩnh vực | Mã QR |
| LĨNH VỰC NÔNG NGHỈỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 1 | 1.008603.000.00.00.H18 | Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | 1385/QĐ-UBND | Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính) | |
| 2 | 1.003446.000.00.00.H18 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | 868/QĐ-UBND | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 3 | 1.003471.000.00.00.H18 | Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã | 1369/QĐ-UBND | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 4 | 1.003347.000.00.00.H18 | Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. | 1369/QĐ-UBND | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 5 | 1.003440.000.00.00.H18 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | 868/QĐ-UBND | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 6 | 2.001621.000.00.00.H18 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) | 868/QĐ-UBND | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 7 | 2.001627.000.00.00.H18 | Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. | 1369/QĐ-UBND | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 8 | 1.003434.000.00.00.H18 | Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) | 1363/QĐ-UBND | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 9 | 1.004498.000.00.00.H18 | Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | 1392/QĐ-UBND | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 10 | 1.003956.000.00.00.H18 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | 1392/QĐ-UBND | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 11 | 1.004082.000.00.00.H18 | Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) | 879/QĐ-UBND | Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 12 | 1.007919.000.00.00.H18 | Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công | 1371/QĐ-UBND | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 13 | 1.008004.000.00.00.H18 | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa | 893/QĐ-UBND | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 14 | 1.003596.000.00.00.H18 | Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) | 1108/QĐ-UBND | Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 15 | 1.010091.000.00.00.H18 | Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội | 1370/QĐ-UBND | Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 16 | 1.010092.000.00.00.H18 | Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội | 1370/QĐ-UBND | Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 17 | 1.010736.000.00.00.H18 | Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736) | 848/QĐ-UBND | Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 18 | 1.011471.000.00.00.H18 | Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã | 1514/QĐ-UBND | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 19 | 1.001662.000.00.00.H18 | Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất | 1379/QĐ-UBND | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 20 | 1.011606.000.00.00.H18 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm | 1374/QĐ-UBND | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 21 | 1.011607.000.00.00.H18 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm | 829/QĐ-UBND | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 22 | 1.011608.000.00.00.H18 | Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm | 829/QĐ-UBND | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 23 | 1.011609.000.00.00.H18 | Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình | 829/QĐ-UBND | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 24 | 3.000250.000.00.00.H18 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái | 1371/QĐ-UBND | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 25 | 1.012535 | Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 huyện (thị xã, thành phố) trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp | 1184/QĐ-UBND | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 26 | 1.012536 | Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng | 1184/QĐ-UBND | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 27 | 1.012531.000.00.00.H18 | Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân | 1514/QĐ-UBND | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 28 | 1.012694.000.00.00.H18 | Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân | 1371/QĐ-UBND | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 29 | 1.012695.000.00.00.H18 | Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng | 982/QĐ-UBND | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 30 | 1.012836.000.00.00.H18 | Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) | 1375/QĐ-UBND | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 31 | 1.012837.000.00.00.H18 | Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước | 1375/QĐ-UBND | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 32 | 1.012922.000.00.00.H18 | Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng | 1514/QĐ-UBND | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 33 | 1.013040.000.00.00.H18 | Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải | 1385/QĐ-UBND | Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính) | |
| 34 | 3.000412.000.00.00.H18 | Công nhận người lao động có thu nhập thấp | 829/QĐ-UBND | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 35 | 1.013768.H18 | Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp | 1369/QĐ-UBND | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 36 | 1.013997.H18 | Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) | 1375/QĐ-UBND | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 37 | 3.000502.H18 | Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | 1595/QĐ-UBND | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 38 | 1.014258.H18 | Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp xã) | 1954/QĐ-UBND | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| 39 | 1.014259.H18 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp xã) | 1954/QĐ-UBND | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | |
| Phụ lục DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR |
|||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Lĩnh vực | Mã QR |
| LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
| 1 | 2.001283.000.00.00.H18 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | 2485/QĐ-UBND | Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) | |
| 2 | 2.001270.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | 2485/QĐ-UBND | Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) | |
| 3 | 2.001261.000.00.00.H18 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | 2485/QĐ-UBND | Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) | |
| 4 | 2.000181.000.00.00.H18 | Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | 1356/QĐ-UBND | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | |
| 5 | 2.000150.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | 1356/QĐ-UBND | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | |
| 6 | 2.000615.000.00.00.H18 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu | 1365/QĐ-UBND | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | |
| 7 | 2.000162.000.00.00.H18 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | 1356/QĐ-UBND | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | |
| 8 | 2.000629.000.00.00.H18 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | 2485/QĐ-UBND | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | |
| 9 | 2.000620.000.00.00.H18 | Cấp Giấy phép bán lẻ rượu | 1365/QĐ-UBND | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | |
| 10 | 2.000633.000.00.00.H18 | Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | 2485/QĐ-UBND | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | |
| 11 | 2.001240.000.00.00.H18 | Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu | 1365/QĐ-UBND | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | |
| 12 | 1.001279.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | 2485/QĐ-UBND | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | |
| 13 | 2.000206.000.00.00.H18 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã | 1365/QĐ-UBND | An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương) | |
| 14 | 2.002620.000.00.00.H18 | Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên | 1401/QĐ-UBND | bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương) | |
| 15 | 1.012569.000.00.00.H18 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ | 1365/QĐ-UBND | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) | |
| 16 | 1.012568.000.00.00.H18 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý | 1365/QĐ-UBND | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) | |
| 17 | 2.002096.H18 | Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã | 1356/QĐ-UBND | Công nghiệp địa phương (Bộ Công Thương) | |
| 21 | 1.012568.000.00.00.H18 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý | 1365/QĐ-UBND | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) | |
| 22 | 1.012569.000.00.00.H18 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ | 1365/QĐ-UBND | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) | |
| 23 | 2.002096.H18 | Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã | 1356/QĐ-UBND | Công nghiệp địa phương (Bộ Công Thương) | |