Chào mừng quý bạn đọc đến với Trang thông tin điện tử tổng hợp Phường Mường Lay
  • Mã TTHC
    (Link xem + Tải về)
    Tên TTHC QĐ Công bố Lĩnh vực
    1 2.002621.000.00.00.H18 Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi 1080/QĐ-UBND Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ (Văn phòng Chính phủ)
    2 2.002622.000.00.00.H18 Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất 1080/QĐ-UBND Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công (Văn phòng Chính phủ)

  • Phụ lục
    DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR
    LĨNH VỰC XÂY DỰNG
    STT Mã TTHC Tên TTHC Mã QR-Code
    1 1.013061 Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
    2 2.001921 Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
    3 1.013274 Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
    4 1.000314 Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
    5 1.009794 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
    6 1.013232 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
    7 1.013228 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
    8 1.013227 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
    9 1.013229 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:
    10 1.013226 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
    11 1.013225 Cấp giấy phép xây dựng mới, có thời hạn đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân   (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
    12 1.013239 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
    13 1.014155 Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa  chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
    14 1.014159 Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
    15 1.014157 Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa  chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
    18 1.014156 Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa  chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
    19 1.014158 Thủ tục phê duyệt, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
  • TI
    STT Mã TTHC Tên TTHC Mã QR-Code
    1 1.012222 Công nhận người có uy tín
    2 1.012223 Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
  • Phụ lục
    DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR
    STT Mã số TTHC Tên TTHC Quyết định công bố  Lĩnh vực Mã QR
    LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG, KHIẾU NẠI TỐ CÁO
    1 2.002402.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình 394/QĐ-UBND Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)
     
       
     
    2 2.002400.000.00.00.H18 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập 394/QĐ-UBND Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)
     
       
     
    3 2.002403.000.00.00.H18 Thủ tục thực hiện việc giải trình 394/QĐ-UBND Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)
     
       
     
    4 2.002401.000.00.00.H18 Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập 394/QĐ-UBND Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)
     
       
     
    5 2.002409.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã 1482/QĐ-UBND    
    6 2.002396.000.00.H18 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã 1482/QĐ-UBND    
  • Phụ lục
    DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR
    LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
    STT Mã TTHC Tên TTHC Mã QR-Code
    1 1.115949 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
    2 1.115950 Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh
    3 2.001211 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
    4 2.001212 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
    5 1.009453 Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh
    6 2.001214 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
    7 2.001215 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
    8 2.001218 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
    9 1.009465 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa
    10 1.009452 Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
    11 2.001659 Xóa đăng ký phương tiện
    12 1.004036 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
    13 1.003970 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
    14 1.003930 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
    15 1.004047 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
    16 1.006391 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
    17 1.004088 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
    18 2.001711 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
    19 1.004002 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
    20 1.005040 Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
    21 2.001217 Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
    22 1.002372 Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải
  • Phụ lục
    DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR
    LĨNH VỰC Y TẾ
    STT Mã TTHC Tên TTHC Mã QR-Code
    1 1.004946 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
    2 1.004941 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
    3 2.001944 Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
    4 2.001942 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
    5 2.001947 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
    6 1.004944 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
    7 2.000591 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
    8 1.013855 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
  • Phụ lục
    DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR
    LĨNH VỰC GIÁO DỤC
    STT Mã TTHC Tên TTHC Mã QR-Code
    1 1.012963 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học
    2 1.004563 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
    3 2.001842 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
    4 1.001639 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
    5 1.012964 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
    6 1.012968 Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
    7 1.012967 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
    8 1.012965 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
    9 3.000182 Tuyển sinh trung học cơ sở
    10 1.005090 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú
    11 1.014997 Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật
    12 1.014335 Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước
    13 1.014337 Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu
    14 1.008725 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
    15 1.001714 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục
    16 2.002770 Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
    17 1.008950 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
    18 1.014336 Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
    19 1.001622 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
    20 1.008951 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
    21 2.002771 Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
    22 1.003702 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người
    23 1.012969 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
    24 3.000315 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
    25 3.000308 Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
    26 3.000307 Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng
    27 1.012975 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
    28 2.002892 Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non
    29 2.002894 Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
    30 2.002891 Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non
    31 2.002893 Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non
    32 1.014996 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
    33 1.012973 Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
    34 1.012971 Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
    35 1.012974 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
  • Phụ lục
    DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR
    LĨNH VỰC VĂN HÓA
    STT Mã TTHC Tên TTHC Mã QR-Code
    1 2.000794 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở
    2 1.012084 Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân
    3 1.012085 Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị
    4 1.013794 Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
    5 1.013793 Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
    6 1.013792 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
    7 1.014310 Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
    8 1.014312 Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân
    ưu tú
  • Phụ lục
    DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR
    LĨNH VỰC NỘI VỤ
    STT Mã TTHC Tên TTHC Mã QR-Code
    1 1.014111 Thi tuyển công chức
    2 1.014113 Xét tuyển công chức
    3 2.002821 Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên
    4 1.01371 Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
    5 1.013709 Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
    6 1.013708 Hội tự giải thể
    7 1.013707 Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
    8 1.013706 Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
    9 1.013704 Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
    10 1.013703 Thành lập hội
    11 1.013702 Công nhận ban vận động thành lập hội
    12 1.014946 THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH QUỸ (Cấp xã)
    13 1.014943 THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ KHI THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HOẶC HẾT NHIỆM KỲ (Cấp xã)
    14 1.014944 THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ (Cấp xã)
    15 1.014945 THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG (Cấp xã)
    16 1.014942 THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ (Cấp xã)
    17 1.014947 THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ (Cấp xã)
    18 1.013734 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết .
    19 2.001396 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
    20 2.002307 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
    21 1.010777 Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
    22 1.010783 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
    23 1.010788 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
    24 1.010772 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
    25 1.010778 Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
    26 1.010781 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
    27 1.010805 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
    28 1.010810 Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
    29 1.010815 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.
    30 1.013744 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý
    31 1.013749 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng
    32 1.001257 Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
    33 2.001157 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
    34 2.002308 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
    35 1.010802 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
    36 1.010804 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
    37 1.010811 Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
    38 1.010818 Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
    39 1.010819 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
    40 1.010820 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.
    41 1.010801 Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
    42 1.010803 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
    43 1.010814 Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
    44 1.010816 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
    45 1.010817 Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
    46 1.010821 Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
    47 1.010824 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
    48 1.010825 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.
    49 1.010829 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
    50 1.010833 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
    51 1.010830 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
    52 1.013750 Thăm viếng mộ liệt sĩ.
    53 1.010774 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
    54 1.014359 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
    55 1.004964 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
    56 1.010812 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
    57 1.010775 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006
  • Phụ lục
    DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR
    LĨNH VỰC TƯ PHÁP
    STT Mã TTHC Tên TTHC Mã QR-Code
    1 1.001193 Thủ tục đăng ký khai sinh
    2 1.004873 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
    3 1.004845 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
    4 1.004884 Thủ tục đăng ký lại khai sinh
    5 1.004827 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
    6 1.004772 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
    7 2.002189 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
    8 1.004746 Thủ tục đăng ký lại kết hôn
    9 1.003583 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
    10 2.002516 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
    11 2.000806 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
    12 1.001766 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
    13 2.000779 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
    14 1.001695 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
    15 1.001669 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
    16 2.000756 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
    17 2.000748 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
    18 2.000554 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
    19 2.000547 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
    20 2.000528 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
    21 2.000522 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
    22 2.000513 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
    23 2.000497 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
    24 1.000893 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
    25 1.000689 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
    26 1.000593 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
    27 1.000419 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
    28 1.000110 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
    29 1.000094 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
    30 1.000080 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
    31 3.000322 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
    32 3.000323 Đăng ký giám sát việc giám hộ
    33 1.005461 Đăng ký lại khai tử
    34 1.000656 Thủ tục đăng ký khai tử
    35 1.004837 Thủ tục đăng ký giám hộ
    36 2.000635 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
    37 1.004859 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
    38 1.000894 Thủ tục đăng ký kết hôn
    39 1.001022 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
    40 2.000942 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực
    41 2.000992 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
    42 2.000884 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
    43 2.000908 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
    44 2.000913 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
    45 2.000927 Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
    46 2.001016 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
    47 2.001019 Chứng thực di chúc
    48 2.001035 Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
    49 2.001406 Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
    50 2.000815 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
    51 2.001008 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
    52 2.002363 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
    53 2.002349 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
    54 2.001263 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
    55 2.001255 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
    56 2.002165 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
  • Phụ lục
    DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR
    LĨNH VỰC TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH
    STT Mã TTHC Tên TTHC Mã QR-Code
    1 1.004982 Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    2 1.005378 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    3 2.001958 Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    4 1.004901 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    5 1.005277 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực
    6 1.005280 Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
    7 2.002649 Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    8 2.002642 Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
    9 2.002639 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
    10 2.002637 Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
    11 2.002636 Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo.
    12 2.002635 Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
    13 2.002638 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
    14 2.002123 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    15 2.002648 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    16 2.002643 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    17 2.002641 Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
    18 1.004979 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực
    19 1.005010 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    20 2.002635 Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
    21 2.002639 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
    22 2.002642 Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
    23 1.004901 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    24 1.005378 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    25 1.00501 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    26 2.002638 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
    27 2.002641 Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
    28 2.002643 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    29 2.002648 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    30 1.013040 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
    31 2.002668 Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    32 1.115148 Thủ tục tính hoặc tính lại tiền sử dụng đất theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định số  50/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
    34 1.001612 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
    35 2.000575 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
    36 2.000720 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
    37 1.001570 Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh
    38 1.001266 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
    39 1.014035 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
    40 1.014034 Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh
  • Phụ lục
    DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR
    LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
    STT Mã TTHC Tên TTHC Mã QR-Code
    1 1.115148 Thủ tục tính hoặc tính lại tiền sử dụng đất theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định số  50/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
    2 1.012766 Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
    3 1.012756 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.
    4 1.012782 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
    5 1.012783 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
    6 1.012793 Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
    7 1.012784 Tách thửa hoặc hợp thửa đất.
    8 1.012785 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
    9 1.012786 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
    10 1.012787 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
    11 1.012791 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
    12 1.012821 Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
    13 1.013833 Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
    14 1.013947 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
    15 1.013977 Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
    16 1.013988 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
    17 1.013992 Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
    18 1.013995 Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở  nội dung đã đăng ký
    19 1.013993 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
    20 1.014275 Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
    21 1.013978 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
    22 1.013965 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
    23 1.013967 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
    24 1.013962 Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
    25 1.013950 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.
    26 1.013949 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
    27 1.013953 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
    28 1.013952 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
    29 1.012818 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
    30 1.012817 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
    31 1.012812 Hòa giải tranh chấp đất đai
    32 1.012796 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
    33 1.012753 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
    34 1.013994 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
    35 1.012781 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
    36 1.013831 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
    37 1.013980 Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
    38 1.014284 Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.
    39 1.013979 Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
    40 2.002750 Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
  • Phụ lục
    DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR
    LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
    STT Mã TTHC Tên TTHC Mã QR-Code
    1 1.116907 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
    2 1.014027 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
    3 1.001653                                                                                      
    4 1.116909 Thực hiện trợ cấp xã hội và nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng
    5 1.116908 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
    6 1.014028 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
    7 1.116910 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
    8 2.000477 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
    9 1.001699 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
    10 2.001396 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
    11 2.002307 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
    12 1.010777 Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
    13 1.010783 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
    14 1.010788 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
    15 1.010772 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
    16 1.010778 Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
    17 1.010781 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
    18 1.010805 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
    19 1.010810 Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
    20 1.010815 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.
    21 1.013744 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý
    22 1.013749 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng
    23 1.001257 Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
    24 2.001157 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
    25 2.002308 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
    26 1.010802 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
    27 1.010804 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
    28 1.010811 Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
    29 1.010818 Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
    30 1.010819 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
    31 1.010820 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.
    32 1.010801 Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
    33 1.010803 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
    34 1.010814 Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
    35 1.010816 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
    36 1.010817 Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
    37 1.010821 Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
    38 1.010824 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
    39 1.010825 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.
    40 1.010829 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
    41 1.010833 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
    42 1.010830 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
    43 1.013750 Thăm viếng mộ liệt sĩ.
    44 1.010774 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
    45 1.014359 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
    46 1.004964 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
    47 1.010812 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
    48 1.010775 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006
    49 1.011609 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
    50 1.116214 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027- 2030
    51 1.116215 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030
    52 1.013734 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết .
    53 2.002821 Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên
  • Phụ lục
    DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR
    LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
    STT Mã TTHC Tên TTHC Mã QR-Code
    1 1.013040 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
    2 1.014849 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
    3 1.014864 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
    4 1.014863 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
    5 1.014859 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
    6 1.014860 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
    7 1.014852 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
    8 1.014853 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
    9 1.014851 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
    10 1.014850 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
    11 1.014848 Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
    12 2.001627 Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
    13 2.001621 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
    14 1.003471 Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn  đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
    15 1.003446 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
    16 3.000611 Đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP
    17 1.003434 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
    18 1.004359 Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản
    19 1.003681 Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
    20 1.003586 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
    21 1.004680 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
    22 1.004656 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
    23 1.004498 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
    24 1.014801 Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)
    25 1.004478 Công bố mở cảng cá loại III
    26 1.003650 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
    27 1.003634 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
    28 1.003956 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
    29 1.012922 Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
    30 1.012531 Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
    31 1.007919 Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
    32 1.014832 Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
    33 3.000502 Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
    34 1.011471 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
    35 3.000250 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
    36 1.014776 Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
    37 1.008004 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
    38 1.010091 Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
    39 1.010092 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
    40 1.010733 Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)
    41 1.010727 Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) ( 1.010727 )
    42 1.010729 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729)
    43 1.010736 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)
    44 1.011518 Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước .
    45 1.004283 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
    46 2.001770 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành .
    47 1.004232 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
    48 1.004228 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
    49 1.004223 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
    50 1.004211 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
    51 1.004179 Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)
    52 1.001662 Đăng ký khai thác nước dưới đất
    53 1.011609 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
    54 1.116214 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027- 2030
    55 1.116215 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030
    56 1.012694 Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
    57 1.001686 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
    58 1.004839 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
    59 1.014779 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
    60 1.013997 Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)
  • Phụ lục
    DANH SÁCH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ KÈM MÃ QR
    LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
    STT Mã TTHC Tên TTHC Mã QR-Code
    1 2.000206 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
    2 2.002620 Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
    3 1.012568 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
    4 1.012569 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ